Anh - Việt

Bản dịch của từ Dư chấn trong tiếng Trung

dư chấn

Danh từ

dư chấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trận động đất nhỏ xảy ra sau trận động đất chính.

主震后发生的较小地震。

Trận động đất nhỏ xảy ra sau trận động đất chính.

Ví dụ
余震持续了一整夜,居民仍然很担心。【】Người dân vẫn lo lắng vì dư chấn kéo dài suốt đêm.
一次余震让窗户摇晃起来。【】Một cơn dư chấn làm các cửa sổ rung lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dư chấn (Noun)

Số lượng + dư chấndư chấn + Giới từdư chấn + Tính từ
Kết hợp từ của dư chấn
Collocation
Ví dụ

多次余震

nhiều dư chấn

该地区在夜间记录到多次余震。

Khu vực này ghi nhận nhiều dư chấn trong đêm.