Anh - Việt

Bản dịch của từ Du mục trong tiếng Trung

du mục

Động từTính từ

du mục (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống hoặc chăn nuôi bằng cách di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không ở cố định.

过游牧生活,或带着牲畜不断迁移。

Sống hoặc chăn nuôi bằng cách di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không ở cố định.

Ví dụ
许多家庭仍然带着羊群过游牧生活。【】Nhiều gia đình vẫn sống du mục cùng đàn cừu.
他们带着牲畜迁移,寻找草和水。【】Họ du mục để tìm cỏ và nước cho gia súc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của du mục (Verb)

du mục + Giới từdu mục + Động từ
Kết hợp từ của du mục
Collocation
Ví dụ

季节性迁徙

du mục theo mùa

许多社区进行季节性迁徙,以避开恶劣天气。

Nhiều cộng đồng du mục theo mùa để tránh thời tiết khắc nghiệt.

跟着牲畜迁徙

du mục theo đàn gia súc

游牧牧民跟着牲畜穿越沙漠迁徙。

Người chăn nuôi du mục theo đàn gia súc qua sa mạc.

du mục (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về lối sống di chuyển nhiều nơi, không có nơi ở cố định.

属于不断迁移、没有固定住处的生活方式。

Thuộc về lối sống di chuyển nhiều nơi, không có nơi ở cố định.

Ví dụ
游牧民族常常住在简单的帐篷里。【】Người du mục thường sống trong những căn lều đơn giản.
这部电影讲述沙漠中的游牧生活。【】Bộ phim kể về cuộc sống du mục ở sa mạc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của du mục (Adjective)

du mục + Danh từ
Kết hợp từ của du mục
Collocation
Ví dụ

游牧生活方式

lối sống du mục

游牧生活方式需要很强的适应能力。

Lối sống du mục đòi hỏi khả năng thích nghi cao.

游牧部落

bộ tộc du mục

这个游牧部落常常带着牲畜迁移。

Bộ tộc du mục thường di chuyển cùng đàn vật nuôi.

游牧文化

văn hóa du mục

博物馆介绍了该地区的游牧文化。

Bảo tàng giới thiệu văn hóa du mục của khu vực này.

游牧社区

cộng đồng du mục

这个游牧社区住在边境附近。

Cộng đồng du mục này sống gần biên giới.

游牧民

người du mục

游牧民在水源附近搭起帐篷。

Người du mục dựng lều gần nguồn nước.

Video ngữ cảnh