Anh - Việt
dù rằng
Liên từ
dù rằng (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu điều trái với điều sắp nói hoặc kết quả vẫn xảy ra.
表示让步,后面说明相反的情况或结果。
Dùng để nêu điều trái với điều sắp nói hoặc kết quả vẫn xảy ra.
Ví dụ
虽然我很忙,但我还是给妈妈打了电话。【】Dù rằng bận, tôi vẫn gọi điện cho mẹ.
尽管天气很冷,他们还是去游泳了。【】Dù rằng trời lạnh, họ vẫn đi bơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa