ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dự
Tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon
一种小粒透明白米,煮熟后软粘可口
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp phần bằng sự có mặt của mình vào một hoạt động chung
参加
Từ tiếng Việt gần nghĩa