dự tính
dự tính (Động từ)
Nghĩa 01 · Có ý định hoặc kế hoạch làm việc gì trong tương lai.
打算或计划将来做某事。
Có ý định hoặc kế hoạch làm việc gì trong tương lai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ước tính trước một con số, kết quả hoặc việc có thể xảy ra.
预先估计可能发生的数额、结果或事情。
Ước tính trước một con số, kết quả hoặc việc có thể xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dự tính (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
估算成本 dự tính chi phí | 开始前请估算装修成本。 Hãy dự tính chi phí sửa nhà trước khi bắt đầu. |
估计完成时间 dự tính thời gian hoàn thành | 工程师估计完成时间为三个月。 Kỹ sư dự tính thời gian hoàn thành là ba tháng. |
预测需求 dự tính nhu cầu | 商店预测节日期间的购物需求。 Cửa hàng dự tính nhu cầu mua sắm vào dịp lễ. |
预测收入 dự tính doanh thu | 公司预测下一季度的收入。 Công ty dự tính doanh thu cho quý tới. |
估计参加人数 dự tính số người tham dự | 组织者估计参加人数约为五百人。 Ban tổ chức dự tính số người tham dự khoảng 500 người. |
dự tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kế hoạch hoặc con số đã được tính trước.
事先制订的计划或估计的数额。
Kế hoạch hoặc con số đã được tính trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dự tính (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按计划 theo dự tính | 按计划,火车将于上午八点到达。 Theo dự tính, chuyến tàu sẽ đến lúc 8 giờ. |
与估计相比 so với dự tính | 实际成本低于估计。 Chi phí thực tế thấp hơn so với dự tính. |