ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dưa món
Thức ăn làm bằng một số củ hay quả sống, như củ cải, củ kiệu, cà rốt, đu đủ, v.v., thái thành miếng mỏng, phơi héo, ngâm nước mắm nấu với đường
腌制的蔬菜
Từ tiếng Việt gần nghĩa