Đưa

Đưa (Động từ)
Trao, giao trực tiếp cho người khác
直接交给
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho [thường là những cái trừu tượng] đến được với người khác, cho người khác nhận được
带给他人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dẫn dắt, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định
引导
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giơ ra để làm một việc gì
伸出,提供
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc nào đó
利用某物达到目的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định
介绍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay
送别
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định
导致
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng
摇动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
