ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đùa với lửa
Làm việc nguy hiểm, mạo hiểm, có thể gặp rắc rối hoặc hậu quả nghiêm trọng.
玩火自焚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa