ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đức bà
(từ cũ) công chúa hoặc vợ hoàng tử
公主的妻子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bà Ma-ri-a, cách gọi của người theo đạo Công giáo
圣母玛利亚