ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đục đẽo
Cắt gọt cho phù hợp hoặc cho thành hình dạng nhất định, thường dùng trong thợ mộc, thợ đá
雕刻或切割成所需形状,常用于木工或石雕
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chế tạo hoặc sửa chữa bằng cách gọt, khoét, đục hoặc đẽo bớt phần thừa trên vật liệu.
通过刨、刻、凿等方式去除材料多余部分以制作或修理。