đúc
Động từ
đúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Chế tạo vật bằng cách đổ vật liệu nóng chảy hoặc lỏng vào khuôn rồi để cứng lại.
把熔化或液态材料倒入模具中,使其凝固成形。
Chế tạo vật bằng cách đổ vật liệu nóng chảy hoặc lỏng vào khuôn rồi để cứng lại.
Ví dụ
这家工坊按订单铸造铜钟。【】Xưởng này đúc chuông đồng theo đơn đặt hàng.
他们把青铜倒进模具里铸成一座雕像。【】Họ đúc tượng bằng đồng trong một cái khuôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tạo nên một con người, ý tưởng hoặc tác phẩm từ những yếu tố được chọn lọc và kết hợp chặt chẽ.
通过筛选和结合各种因素,形成某种人、想法或作品。
Tạo nên một con người, ý tưởng hoặc tác phẩm từ những yếu tố được chọn lọc và kết hợp chặt chẽ.
Ví dụ
艰难的经历塑造了今天的她。【】Những trải nghiệm khó khăn đã đúc nên con người cô ấy.
多年的学习锻造了他的意志。【】Nhiều năm học tập đã đúc nên ý chí của anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đúc (Verb)
đúc + Danh từđúc + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铸造青铜雕像 đúc tượng đồng | 工匠正在为寺庙铸造一座青铜雕像。 Người thợ đang đúc tượng đồng cho ngôi chùa. |
浇筑混凝土 đúc bê tông | 工人明天早上将为地基浇筑混凝土。 Công nhân sẽ đúc bê tông cho phần móng vào sáng mai. |
铸造硬币 đúc tiền xu | 这家工坊曾为朝廷铸造硬币。 Xưởng này từng đúc tiền xu cho triều đình. |
提炼经验教训 đúc kết bài học | 项目结束后,整个团队提炼了供下次参考的经验教训。 Sau dự án, cả nhóm đúc kết bài học cho lần sau. |