ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dùi cui
Gậy tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v.
短棒,通常用于执法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa