Anh - Việt

Bản dịch của từ Dụm trong tiếng Trung

dụm

Động từ

dụm (Động từ)

Nghĩa 01 · tụm; chụm

聚集

tụm; chụm

Ví dụ
三个学生在校门外聚集。【】Ba bạn trẻ tụm lại trước cổng trường.
人群今天没有聚拢在舞台旁。【】Đám đông không chụm quanh sân khấu hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh