Anh - Việt

Bản dịch của từ Dụng công trong tiếng Trung

dụng công

Động từ

dụng công (Động từ)

Nghĩa 01 · Bỏ nhiều công sức suy nghĩ và tìm tòi để làm tốt một công việc.

投入大量精力和心思去做事。

Bỏ nhiều công sức suy nghĩ và tìm tòi để làm tốt một công việc.

Ví dụ
他每天都下功夫学英语,为了准备雅思考试。【】Anh ấy dụng công học tiếng Anh mỗi ngày để chuẩn bị thi IELTS.
想要进步,你每天都得下功夫练听力。【】Muốn tiến bộ thì bạn phải dụng công luyện nghe mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dụng công (Verb)

dụng công + Danh từdụng công + Động từ
Kết hợp từ của dụng công
Collocation
Ví dụ

花大力气

dụng công sức

他花了很大力气组建团队。

Ông ấy dụng công sức xây dựng đội ngũ.

Video ngữ cảnh