Anh - Việt
dụng cụ
Danh từ
dụng cụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật được dùng để làm một công việc cụ thể.
用于完成某项工作的物品。
Vật được dùng để làm một công việc cụ thể.
Ví dụ
他拿出工具修自行车。【】Anh lấy dụng cụ ra để sửa chiếc xe đạp.
厨房需要足够的炊具来做饭。【】Nhà bếp cần có đủ dụng cụ để nấu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dụng cụ (Noun)
dụng cụ + Danh từdụng cụ + Tính từdụng cụ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
厨房用具 dụng cụ nhà bếp | 这家商店卖很多木制厨房用具。 Cửa hàng này bán nhiều dụng cụ nhà bếp bằng gỗ. |
体育器材 dụng cụ thể thao | 学生必须把体育器材带到学校。 Học sinh phải mang dụng cụ thể thao đến trường. |