Anh - Việt
đứng đắn
Tính từ
đứng đắn (Tính từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra có sự chú ý đúng mức tới những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của mình
端正
tỏ ra có sự chú ý đúng mức tới những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của mình
Ví dụ
他是个正派的人,在社区很受尊敬。【】Anh ấy là người đứng đắn, được mọi người kính trọng trong cộng đồng.
她的行为不合适,让大家失望了。【】Hành động của cô ấy không đứng đắn, làm mọi người thất vọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suồng sã hay mờ ám
在男女关系中得体、尊重的行为
tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suồng sã hay mờ ám
Ví dụ
她的行为很端庄,没有任何调情。【】Cô ấy rất đứng đắn trong cách cư xử với người khác.
他不是一个得体的人,他总是说不合适的话。【】Anh ấy không phải người đứng đắn, anh thường nói những điều không phù hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa