Anh - Việt
đụng độ
Động từ
đụng độ (Động từ)
Nghĩa 01 · [lực lượng đối địch] gặp và xảy ra giao chiến
与敌人交战
[lực lượng đối địch] gặp và xảy ra giao chiến
Ví dụ
昨天,军队在边境遭遇敌军。【】Hôm qua, quân đội đã đụng độ quân địch ở biên giới.
市中心没有冲突发生。【】Hôm nay không có đụng độ ở trung tâm thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa