Anh - Việt

Bản dịch của từ Dửng dưng trong tiếng Trung

dửng dưng

Tính từ

dửng dưng (Tính từ)

Nghĩa 01 · thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì

漠不关心

thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì

Ví dụ
他对那个消息表现得很冷漠。【】Anh ấy dửng dưng với tin tức hôm qua.
她对邀请没有表现出无动于衷。【】Cô ấy không dửng dưng với lời mời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh