Anh - Việt
đứng lớp
Động từ
đứng lớp (Động từ)
Nghĩa 01 · người giảng dạy trên lớp
授课
người giảng dạy trên lớp
Ví dụ
老师每天在教室里教书。【】Cô giáo đứng lớp mỗi ngày.
他今天不讲课,因为他生病了。【】Hôm nay thầy không đứng lớp vì bị ốm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa