Anh - Việt
đúng mực
Tính từ
đúng mực (Tính từ)
Nghĩa 01 · đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử
得体
đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử
Ví dụ
在会议上,兰总是对大家举止得体。【】Tại cuộc họp, Lan luôn cư xử đúng mực với mọi người.
明昨天没有对老师使用得体的言辞。【】Hôm qua, Minh không dùng lời lẽ đúng mực với cô giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa