Anh - Việt

Bản dịch của từ Đụng trong tiếng Trung

đụng

Động từ

đụng (Động từ)

Nghĩa 01 · có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động

接触

có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động

Ví dụ
他不敢碰别人的手机。【】Anh ấy không dám đụng vào điện thoại của người khác.
你可以接触那个新设备吗?【】Bạn có thể đụng vào thiết bị mới không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · gặp phải một cách bất ngờ

碰到

gặp phải một cách bất ngờ

Ví dụ
我昨天在公园遇到朋友了。【】Tôi đã đụng bạn trong công viên hôm qua.
他没在街上碰到那个人吗?【】Anh ấy có đụng người đó trên phố không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · như động

触碰

như động

Ví dụ
你不要随便触碰别人。【】Bạn đừng đụng người khác khi chưa hỏi.
我不想动他的东西。【】Tôi không muốn đụng đồ của anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống

共同出钱

chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống

Ví dụ
我们一起凑钱买生日礼物。【】Chúng tôi cùng nhau đụng tiền mua quà sinh nhật.
他不愿意贡献晚餐的钱吗?【】Anh ấy không muốn đụng tiền ăn tối sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh