Anh - Việt
dứng
Danh từ
dứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khung đan bằng tre hoặc nứa, làm cốt cho vách hoặc phên ngăn.
用竹子或芦苇编成的墙架,用作墙或隔断的骨架。
Khung đan bằng tre hoặc nứa, làm cốt cho vách hoặc phên ngăn.
Ví dụ
工人在抹泥墙前先装好竹编墙架。【】Thợ dựng dứng tre trước khi trát vách đất.
这座老房子的竹编墙架至今仍很结实。【】Ngôi nhà cũ vẫn còn những dứng nứa đan rất chắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa