Anh - Việt

Bản dịch của từ Dưng trong tiếng Trung

dưng

Tính từ

dưng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có quan hệ gì với nhau, xa lạ như người ngoài.

与自己没有关系,互不相干的。

Không có quan hệ gì với nhau, xa lạ như người ngoài.

Ví dụ
多年过去,这两兄弟仍像毫无关系的人一样相处。【】Sau bao năm, hai anh em vẫn cư xử như người dưng.
那是别人家的事,我与此毫无关系,不便干涉。【】Chuyện nhà người ta, tôi là người dưng nên không tiện can thiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dưng (Adjective)

Danh từ + dưngTrạng từ + dưngTừ đi kèm + dưngdưng … Từ đi kèm
Kết hợp từ của dưng
Collocation
Ví dụ

陌生人

người dưng

对他来说,她只是一个陌生人。

Đối với anh ấy, cô ta chỉ là một người dưng.

Video ngữ cảnh