Anh - Việt

Bản dịch của từ Dụng ý trong tiếng Trung

dụng ý

Danh từ

dụng ý (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ý định hoặc mục đích ẩn sau một hành động hay lời nói.

行动或言语背后的意图或目的。

Ý định hoặc mục đích ẩn sau một hành động hay lời nói.

Ví dụ
我不明白这个问题的用意。【】Tôi không hiểu dụng ý của câu hỏi này.
她的目的是让大家更冷静。【】Dụng ý của cô ấy là làm mọi người bình tĩnh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dụng ý (Noun)

dụng ý + Danh từdụng ý + Tính từĐộng từ + dụng ý
Kết hợp từ của dụng ý
Collocation
Ví dụ

作者的意图

dụng ý của tác giả

读者的理解可能与作者的意图不同。

Người đọc có thể hiểu khác với dụng ý của tác giả.

Video ngữ cảnh