ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đút lễ
Dùng tiền hoặc vật phẩm để biếu xén, hối lộ trong dịp lễ tết hoặc sự kiện nhằm mục đích được ưu đãi hoặc bỏ qua điều gì đó.
在节日或活动中贿赂以获得优待或宽容
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa