dứt
Động từ
dứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một việc đang kéo dài chấm dứt hẳn, không còn tiếp diễn nữa.
停止;结束,不再继续。
Làm cho một việc đang kéo dài chấm dứt hẳn, không còn tiếp diễn nữa.
Ví dụ
他一看到妈妈走进房间,笑声就停了下来。【】Anh ấy dứt tiếng cười ngay khi thấy mẹ bước vào phòng.
连续下了三天的大雨终于停了。【】Cơn mưa cuối cùng cũng dứt sau ba ngày trời mưa liên tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm đứt hẳn mối liên hệ, tình cảm hoặc sự gắn bó giữa người với người.
断绝关系或联系,彻底割断感情上的联系。
Làm đứt hẳn mối liên hệ, tình cảm hoặc sự gắn bó giữa người với người.
Ví dụ
吵架之后,两个朋友彻底断绝了联系。【】Sau cuộc cãi vã, hai người bạn dứt hẳn liên lạc với nhau.
他决定与前女友彻底断绝关系。【】Anh ấy quyết định dứt mọi quan hệ với người yêu cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dứt (Verb)
dứt + Danh từdứt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结束感情 dứt tình | 分隔多年后,他决定结束这段感情。 Sau nhiều năm chia xa, anh ấy quyết định dứt tình. |
彻底解决问题 dứt điểm vấn đề | 管理层需要在下周彻底解决这个问题。 Ban quản lý cần dứt điểm vấn đề này trong tuần tới. |
还清债务 dứt nợ | 经过三年的辛勤工作,他终于还清了债务。 Sau ba năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ông ấy cũng dứt nợ. |
戒掉习惯 dứt thói quen | 她正在努力戒掉熬夜的习惯。 Cô ấy đang cố gắng dứt thói quen thức khuya. |
摆脱过去 dứt bỏ quá khứ | 他想摆脱过去,重新开始。 Anh ấy muốn dứt bỏ quá khứ để bắt đầu lại. |