ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ê-te
(Hoá học) 1. chất lỏng chế từ rượu, dễ bay hơi, mùi thơm, làm chất gây mê (phiên âm từ tiếng Anh ether)
醚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(Hoá học) 2. tên gọi chung những chất có tính chất giống ê-te