Anh - Việt
ếm
Động từ
ếm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng bùa phép hoặc mê tín để hãm hại người khác.
用巫术或符咒伤害他人。
Dùng bùa phép hoặc mê tín để hãm hại người khác.
Ví dụ
她相信邻居对他们家下了咒,所以孩子总是生病。【】Bà ấy tin rằng hàng xóm đã ếm nhà mình nên con hay ốm.
村民怀疑那个女人对丈夫施了咒,他才病倒。【】Người ta nghi chị ấy ếm chồng khi anh ốm liệt giường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng bùa phép làm người khác xui xẻo, mất may trong cờ bạc hoặc buôn bán.
用巫术使人倒霉、失去运气。
Dùng bùa phép làm người khác xui xẻo, mất may trong cờ bạc hoặc buôn bán.
Ví dụ
他发誓说有人给他下了霉运咒,所以他每局都输。【】Anh ấy nói có người ếm mình nên thua bạc suốt.
别在别人赢牌的时候诅咒他们。【】Đừng ếm bạn bè khi họ đang thắng bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ếm (Verb)
Từ đi kèm + ếmĐộng từ + ếmếm + Danh từếm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被下咒 bị ếm | 她相信自己被人下了咒,所以到处找人做法驱邪。 Bà ấy tin rằng mình bị ếm nên đi khắp nơi cầu xin thầy cúng. |