ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ép nếp
Dùng sức mạnh hoặc dụng cụ để tạo cho vật gì đó thành dạng nếp, vết lõm hoặc hơi dẹp lại.
压出皱褶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa