Farad
Danh từ

Farad (Danh từ)
fˈæɹəd
fˈæɹəd
01
Đơn vị SI đo độ điện dung (khả năng tích trữ điện) của một tụ điện; một farad là độ điện dung của tụ điện khi một coulomb điện tích tạo ra hiệu điện thế một volt.
法拉,电容的单位
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đơn vị đo dung lượng điện, bằng dung lượng của tụ điện có điện dung tích 1 coulomb khi tích điện 1 volt.
电容量单位,等于一个电容器在电压1伏特时带有1库仑电荷的电容。
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
