ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Firm trong tiếng Trung

Firm

Danh từĐộng từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firm (Danh từ)

fɚɹm
fˈɝm
01

Một tổ chức kinh doanh hoặc doanh nghiệp, thường là một công ty hoặc cơ sở thương mại, đặc biệt khi do hai người trở lên hợp tác điều hành.

一家商业公司,通常由两人或更多人合伙经营。

firm tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Công ty, hãng, xí nghiệp

公司,企业,厂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Firm (Động từ)

fɚɹm
fˈɝm
01

Làm cho chắc hơn, vững vàng hơn hoặc bền hơn; củng cố để trở nên kiên cố hơn.

使更坚固或有弹性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho chắc, làm cho cứng

要确保坚固,增强牢固性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Firm (Tính từ)

fɚɹm
fˈɝm
01

Mang nghĩa cảm xúc, quan điểm hoặc quyết định được thể hiện một cách mạnh mẽ, dứt khoát và khó thay đổi.

坚决的,不易改变的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cứng, chắc, có bề mặt hoặc cấu trúc vững chắc, gần như không bị lún hay biến dạng khi ấn vào.

坚固的表面或结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vững chắc, kiên quyết

坚定不移

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Firm (Trạng từ)

fɚɹm
fˈɝm
01

Một cách kiên quyết, dứt khoát và quyết tâm; làm điều gì đó không do dự và giữ vững lập trường.

坚定地; 坚决地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/firm/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.