Anh - Việt
foot
Động từ
foot (Động từ)
Nghĩa 01 · Trả toàn bộ chi phí cho một việc gì đó.
承担并支付全部费用。
Trả toàn bộ chi phí cho một việc gì đó.
Ví dụ
公司将支付员工的差旅费用。【】Công ty sẽ foot chi phí đi lại của nhân viên.
我爸爸付了全部晚餐费用。【】Bố tôi foot toàn bộ hóa đơn bữa tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa