ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Formal trong tiếng Trung

Formal

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formal (Tính từ)

ˈfɔː.məl
ˈfɔːr.məl
01

Mô tả cách cư xử, phong thái hoặc phong cách ăn mặc trang trọng, lịch sự, đúng mực; thể hiện sự tôn trọng, nghiêm túc trong hoàn cảnh chính thức.

正式的,礼貌的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được thực hiện theo quy tắc, nghi thức hoặc phép lịch sự; phù hợp cho những dịp chính thức, quan trọng hoặc trang trọng.

正式的,符合礼仪或惯例的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến hình thức bên ngoài hoặc cách trình bày, chú trọng vào vẻ ngoài, nghi thức hoặc quy tắc bề ngoài hơn là nội dung bên trong.

外表的,形式的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Được công nhận hoặc phê duyệt một cách chính thức; mang tính chính thức, theo quy định hay thủ tục của cơ quan, tổ chức.

正式的;官方认可的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(thuộc) chính thức, chính thức, trang trọng

正式、官方、庄重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trang trọng; chính thức; theo nghi thức

正式; 官方; 按照仪式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Formal (Danh từ)

fˈɔɹml̩
fˈɑɹmæl
01

Một loại trang phục mặc buổi tối, thường là váy dài và trang trọng dành cho các sự kiện như dạ tiệc, lễ trao giải hoặc tiệc cưới.

晚礼服

formal
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Formal (Trạng từ)

01

Một cách trang trọng, chính thức

以正式的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/formal/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.