ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Formica
Chất dẻo có khả năng chịu được nhiệt độ cao, được làm thành tấm, dùng để phủ bề mặt của các đồ vật như bàn ghế, giường tủ hoặc bảng viết, v.v.
耐热塑料板
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa