Anh - Việt
gà gật
Động từ
gà gật (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngủ lơ mơ khi ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng gật xuống.
坐着或站着时迷迷糊糊地打瞌睡,头不时点下去。
Ngủ lơ mơ khi ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng gật xuống.
Ví dụ
他下班后在公交车上打瞌睡。【】Ông ấy gà gật trên xe buýt sau giờ làm.
小女孩等妈妈买药时睡着了。【】Cô bé gà gật trong lúc chờ mẹ mua thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gà gật (Verb)
gà gật + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在公交车上打瞌睡 gà gật trên xe buýt | 我在回家的公交车上打瞌睡。 Tôi gà gật trên xe buýt trên đường về nhà. |
在课堂上打瞌睡 gà gật trong lớp | 他因为昨晚熬夜,所以在课堂上打瞌睡。 Cậu ấy gà gật trong lớp vì tối qua ngủ muộn. |
在办公桌前打瞌睡 gà gật tại bàn làm việc | 午饭后,她在办公桌前打瞌睡。 Cô ấy gà gật tại bàn làm việc sau bữa trưa. |
开会时一直打瞌睡 gà gật suốt cuộc họp | 他在长达两小时的会议中一直打瞌睡。 Anh ta gà gật suốt cuộc họp dài hai tiếng. |