Anh - Việt

Bản dịch của từ Gà mờ trong tiếng Trung

gà mờ

Tính từ

gà mờ (Tính từ)

Nghĩa 01 · nhìn không rõ, do mắt bị tật

视力模糊

nhìn không rõ, do mắt bị tật

Ví dụ
他有视觉障碍,不能看清楚字。【】Anh ấy bị gà mờ, không nhìn rõ chữ.
她没有视觉障碍,能看见远处的东西吗?【】Cô ấy có bị gà mờ để nhìn vật xa không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy

迟钝

kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy

Ví dụ
他是一个迟钝的人,不懂社交规则。【】Anh ấy là người gà mờ, không hiểu quy tắc xã hội.
她不迟钝,能快速理解别人的感受吗?【】Cô ấy không gà mờ, có hiểu nhanh cảm xúc người khác không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh