Anh - Việt

Bản dịch của từ Gả trong tiếng Trung

gả

Động từ

gả (Động từ)

Nghĩa 01 · bằng lòng cho người con gái do mình nuôi dưỡng lấy ai đó làm chồng

把女儿嫁给别人

bằng lòng cho người con gái do mình nuôi dưỡng lấy ai đó làm chồng

Ví dụ
她父母决定把她嫁给一个医生。【】Cha mẹ cô ấy quyết định gả cô cho bác sĩ.
他们没有想过要把女儿嫁给别人。【】Họ không muốn gả con gái cho ai khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh