Anh - Việt
gác lửng
Danh từ
gác lửng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tầng phụ được làm lửng bên trong nhà, không chiếm hết diện tích sàn.
房屋内部不占满整层面积的夹层。
Tầng phụ được làm lửng bên trong nhà, không chiếm hết diện tích sàn.
Ví dụ
我家有一个用作卧室的夹层。【】Nhà tôi có gác lửng để làm phòng ngủ.
他们把书和旧东西放在阁楼上。【】Họ để sách và đồ cũ trên gác lửng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gác lửng (Noun)
Danh từ + gác lửnggác lửng + Giới từgác lửng + Tính từĐộng từ + gác lửng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通往夹层的楼梯 cầu thang lên gác lửng | 通往夹层的楼梯很陡。 Cầu thang lên gác lửng khá dốc. |