gác
gác (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc tựa một bộ phận cơ thể hay vật lên trên hoặc ngang qua vật khác.
把身体部位或物品放在另一物体上或横放在上面。
Đặt hoặc tựa một bộ phận cơ thể hay vật lên trên hoặc ngang qua vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tạm dừng hoặc không tiếp tục giải quyết một việc trong một thời gian.
暂时放下或推迟处理某件事。
Tạm dừng hoặc không tiếp tục giải quyết một việc trong một thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đứng canh để bảo vệ hoặc kiểm soát một nơi.
站岗看守某个地方。
Đứng canh để bảo vệ hoặc kiểm soát một nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gác (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把脚搁在桌上 gác chân lên bàn | 忙了一整天后,他把脚搁在桌上。 Anh ấy gác chân lên bàn sau một ngày dài. |
夜间站岗 gác đêm | 士兵夜间在营地入口站岗。 Người lính gác đêm ở lối vào doanh trại. |
搁置项目 gác dự án | 由于资金不足,公司决定搁置该项目。 Công ty quyết định gác dự án vì thiếu vốn. |
守门 gác cổng | 两名保安整夜守着大门。 Hai nhân viên bảo vệ gác cổng suốt đêm. |
把头靠在某人的肩膀上 gác đầu lên vai ai | 小女孩把头靠在妈妈肩膀上,然后睡着了。 Cô bé gác đầu lên vai mẹ rồi ngủ thiếp đi. |
gác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần hoặc tầng nhỏ ở phía trên trong một ngôi nhà, có thể dùng để ở hoặc để đồ.
房屋里较高的小层,可住人或放东西。
Phần hoặc tầng nhỏ ở phía trên trong một ngôi nhà, có thể dùng để ở hoặc để đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gác (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有楼上的房子 nhà có gác | 他们想在学校附近租一套有楼上的房子。 Họ muốn thuê một nhà có gác gần trường. |