Anh - Việt

Bản dịch của từ Gác trong tiếng Trung

gác

Động từDanh từ

gác (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt hoặc tựa một bộ phận cơ thể hay vật lên trên hoặc ngang qua vật khác.

把身体部位或物品放在另一物体上或横放在上面。

Đặt hoặc tựa một bộ phận cơ thể hay vật lên trên hoặc ngang qua vật khác.

Ví dụ
他把脚搁在前面的椅子上。【】Anh ấy gác chân lên chiếc ghế trước mặt.
小女孩把头靠在妈妈的肩膀上。【】Cô bé gác đầu lên vai mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tạm dừng hoặc không tiếp tục giải quyết một việc trong một thời gian.

暂时放下或推迟处理某件事。

Tạm dừng hoặc không tiếp tục giải quyết một việc trong một thời gian.

Ví dụ
我们把这个计划推迟到下个月。【】Chúng tôi gác kế hoạch này đến tháng sau.
她放下私事,专心工作。【】Cô ấy gác chuyện riêng để tập trung làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đứng canh để bảo vệ hoặc kiểm soát một nơi.

站岗看守某个地方。

Đứng canh để bảo vệ hoặc kiểm soát một nơi.

Ví dụ
两名保安整夜在门口站岗。【】Hai bảo vệ gác cổng suốt đêm.
我爸爸今天在学校门口守卫。【】Bố tôi gác ở cổng trường hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gác (Verb)

gác + Danh từ
Kết hợp từ của gác
Collocation
Ví dụ

把脚搁在桌上

gác chân lên bàn

忙了一整天后,他把脚搁在桌上。

Anh ấy gác chân lên bàn sau một ngày dài.

夜间站岗

gác đêm

士兵夜间在营地入口站岗。

Người lính gác đêm ở lối vào doanh trại.

搁置项目

gác dự án

由于资金不足,公司决定搁置该项目。

Công ty quyết định gác dự án vì thiếu vốn.

守门

gác cổng

两名保安整夜守着大门。

Hai nhân viên bảo vệ gác cổng suốt đêm.

把头靠在某人的肩膀上

gác đầu lên vai ai

小女孩把头靠在妈妈肩膀上,然后睡着了。

Cô bé gác đầu lên vai mẹ rồi ngủ thiếp đi.

gác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần hoặc tầng nhỏ ở phía trên trong một ngôi nhà, có thể dùng để ở hoặc để đồ.

房屋里较高的小层,可住人或放东西。

Phần hoặc tầng nhỏ ở phía trên trong một ngôi nhà, có thể dùng để ở hoặc để đồ.

Ví dụ
我和姐姐睡在小阁楼里。【】Hai chị em tôi ngủ trên gác nhỏ.
楼梯通向房间尽头的楼上。【】Cầu thang dẫn lên gác ở cuối phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gác (Noun)

Danh từ + gácGiới từ + gácgác + Danh từgác + Tính từgác + Động từĐộng từ + gác
Kết hợp từ của gác
Collocation
Ví dụ

有楼上的房子

nhà có gác

他们想在学校附近租一套有楼上的房子。

Họ muốn thuê một nhà có gác gần trường.

Video ngữ cảnh