Gạch
Danh từĐộng từ

Gạch (Danh từ)
01
Vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên
砖块
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng
蟹黄
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển
蟹黄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Chất kết tủa màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua
煮蟹黄时浮出的浅棕色凝固物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ
直线
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gạch (Động từ)
01
Tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ
划线
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết
划掉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
