Anh - Việt
gầm gừ
Động từ
gầm gừ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng kêu thấp, dữ dằn để đe dọa hoặc tỏ vẻ tức giận, thường là chó hoặc người.
发出低沉凶狠的声音,表示愤怒或威胁。
Phát ra tiếng kêu thấp, dữ dằn để đe dọa hoặc tỏ vẻ tức giận, thường là chó hoặc người.
Ví dụ
狗看见陌生人时低吼起来。【】Con chó gầm gừ khi thấy người lạ.
他恶狠狠地叫我走开。【】Anh ấy gầm gừ bảo tôi tránh ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gầm gừ (Verb)
Danh từ + gầm gừgầm gừ + Giới từgầm gừ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低吼的狗 chó gầm gừ | 那只狗看见陌生人时在低吼。 Con chó gầm gừ khi thấy người lạ. |