Anh - Việt
găm hàng
Động từ
găm hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý giữ hàng không bán để chờ giá tăng hoặc tạo ra sự khan hiếm.
故意囤积商品不卖,以等待涨价或制造短缺。
Cố ý giữ hàng không bán để chờ giá tăng hoặc tạo ra sự khan hiếm.
Ví dụ
一些商店在汽油涨价前囤积商品。【】Một số cửa hàng găm hàng trước khi giá xăng tăng.
这家公司因囤货不售而被罚款。【】Công ty bị phạt vì găm hàng không bán ra thị trường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của găm hàng (Verb)
găm hàng + Giới từgăm hàng + Trạng từgăm hàng + Tính từgăm hàng + Động từĐộng từ + găm hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
囤积商品牟利 găm hàng để trục lợi | 有关部门将处理囤积商品牟利的个人。 Cơ quan chức năng sẽ xử lý các cá nhân găm hàng để trục lợi. |