Anh - Việt
gặm nhấm
Động từ
gặm nhấm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cắn hoặc nhai từng chút một, thường bằng răng.
一点一点地啃或咬。
Cắn hoặc nhai từng chút một, thường bằng răng.
Ví dụ
狗正在院子里啃一根骨头。【】Con chó đang gặm nhấm chiếc xương ngoài sân.
兔子在花园里小口啃着树叶。【】Con thỏ gặm nhấm lá cây trong vườn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm ai hoặc điều gì suy yếu, đau khổ hay bị tổn hại dần dần.
逐渐折磨、削弱或损害。
Làm ai hoặc điều gì suy yếu, đau khổ hay bị tổn hại dần dần.
Ví dụ
经济忧虑正折磨着她内心的平静。【】Nỗi lo tiền bạc gặm nhấm sự bình yên của cô ấy.
怀疑正在侵蚀两人之间的信任。【】Sự nghi ngờ gặm nhấm lòng tin giữa hai người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gặm nhấm (Verb)
Danh từ + gặm nhấmgặm nhấm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
内疚折磨某人 cảm giác tội lỗi gặm nhấm ai | 多年以后,内疚感仍然折磨着她。 Cảm giác tội lỗi vẫn gặm nhấm cô ấy sau nhiều năm. |
担忧折磨某人 nỗi lo gặm nhấm ai | 对钱的担忧每天都折磨着他。 Nỗi lo về tiền bạc gặm nhấm anh ấy mỗi ngày. |