găm
găm (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một vật nhọn, dài đâm xuyên hoặc cắm vào vật khác.
用细长尖的东西刺入或插进物体。
Làm cho một vật nhọn, dài đâm xuyên hoặc cắm vào vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng, thường nói về vật nhọn hoặc sắc.
尖锐的东西刺穿后卡在物体里。
Mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng, thường nói về vật nhọn hoặc sắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Giữ chặt của cải, không chịu đưa ra để trục lợi riêng.
紧紧攥住不肯拿出,常为自己谋利。
Giữ chặt của cải, không chịu đưa ra để trục lợi riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của găm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子弹嵌在墙上 viên đạn găm vào tường | 一颗子弹嵌进了窗边的墙里。 Một viên đạn găm vào tường ngay sát cửa sổ. |
玻璃碎片嵌入皮肤 mảnh kính găm vào da | 玻璃碎片嵌进他的皮肤里,他不得不去急诊。 Mảnh kính găm vào da khiến anh ấy phải đi cấp cứu. |
găm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật nhỏ, nhọn làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để găm hoặc cài.
用竹、木或金属制成的细小尖头物件,用来穿或固定。
Vật nhỏ, nhọn làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để găm hoặc cài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của găm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
针头 đầu găm | 这根大头针的针头小得几乎看不见。 Đầu găm nhỏ đến mức khó nhìn thấy. |