Anh - Việt

Bản dịch của từ Găm trong tiếng Trung

găm

Động từDanh từ

găm (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho một vật nhọn, dài đâm xuyên hoặc cắm vào vật khác.

用细长尖的东西刺入或插进物体。

Làm cho một vật nhọn, dài đâm xuyên hoặc cắm vào vật khác.

Ví dụ
木匠把一根钉子钉进木板里。【】Anh thợ mộc găm một cái đinh vào tấm ván.
妈妈用针把布料别住,免得它移位。【】Mẹ găm kim vào tấm vải để giữ cho nó khỏi xô lệch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng, thường nói về vật nhọn hoặc sắc.

尖锐的东西刺穿后卡在物体里。

Mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng, thường nói về vật nhọn hoặc sắc.

Ví dụ
事故之后,一块玻璃碎片扎进了他的腿。【】Một mảnh kính găm vào chân anh ấy sau tai nạn.
刺深深嵌入了我的手,我只好把它拔出来。【】Cái gai găm sâu vào tay tôi khiến tôi phải nhổ ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Giữ chặt của cải, không chịu đưa ra để trục lợi riêng.

紧紧攥住不肯拿出,常为自己谋利。

Giữ chặt của cải, không chịu đưa ra để trục lợi riêng.

Ví dụ
他囤积货物,等价格上涨后才卖。【】Ông ấy găm hàng chờ giá lên rồi mới bán.
别一直攥着钱不放,把它交给妈妈吧。【】Đừng găm tiền mãi, hãy đưa cho mẹ đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của găm (Verb)

Danh từ + gămgăm + Danh từ
Kết hợp từ của găm
Collocation
Ví dụ

子弹嵌在墙上

viên đạn găm vào tường

一颗子弹嵌进了窗边的墙里。

Một viên đạn găm vào tường ngay sát cửa sổ.

玻璃碎片嵌入皮肤

mảnh kính găm vào da

玻璃碎片嵌进他的皮肤里,他不得不去急诊。

Mảnh kính găm vào da khiến anh ấy phải đi cấp cứu.

găm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật nhỏ, nhọn làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để găm hoặc cài.

用竹、木或金属制成的细小尖头物件,用来穿或固定。

Vật nhỏ, nhọn làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để găm hoặc cài.

Ví dụ
她在头发上别了一根小发针。【】Cô ấy cài một chiếc găm nhỏ lên mái tóc.
工匠用竹签把叶子穿起来固定。【】Người thợ dùng găm tre để xiên lá lại với nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của găm (Noun)

Danh từ + gămgăm + Danh từ
Kết hợp từ của găm
Collocation
Ví dụ

针头

đầu găm

这根大头针的针头小得几乎看不见。

Đầu găm nhỏ đến mức khó nhìn thấy.

Video ngữ cảnh