Anh - Việt

Bản dịch của từ Gặp mặt trong tiếng Trung

gặp mặt

Động từ

gặp mặt (Động từ)

Nghĩa 01 · gặp nhau nhân dịp gì giữa những người có cùng một quan hệ nào đó

见面

gặp nhau nhân dịp gì giữa những người có cùng một quan hệ nào đó

Ví dụ
周六,大学朋友们一起聚会。【】Thứ Bảy, các bạn đại học gặp mặt tại nhà Linh.
同事们今天不召开会议。【】Các đồng nghiệp không gặp mặt chiều nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh