ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gas trong tiếng Trung

Gas

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gas (Danh từ)

ɡæs
ɡæs
01

Chỉ khí tự nhiên dùng làm nhiên liệu hoặc khí nói chung ở dạng khí (không phải nhiên liệu lỏng). Thường dùng để nấu ăn, sưởi ấm hoặc làm nguồn năng lượng trong công nghiệp.

天然气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(y học, nói thông tục) mẫu máu động mạch hoặc tĩnh mạch dùng để xét nghiệm các khí hòa tan (như oxy và carbon dioxide) trong máu.

动脉或静脉血气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong bóng chày, “gas” chỉ cú ném nhanh (fastball) — quả bóng ném với tốc độ cao, thường dùng để ép đánh thủ phải đánh nhanh hoặc không kịp phản ứng.

快速投球

Ví dụ
04

Ở đây “gas” (tiếng lóng) chỉ lời nói khoa trương, phóng đại, hoặc chuyện tán gẫu nhiều lời nhưng không thật trọng—nói khoe, ba hoa, tám chuyện.

夸夸其谈的言辞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dầu hoả, xăng dùng làm nhiên liệu cho động cơ hoặc đun nấu.

用作引擎燃料或烹饪的汽油。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gas (Động từ)

gˈæs
gˈæs
01

(ngoại động từ) Làm thấm hoặc bão hòa bằng khí; đưa khí vào một chất hoặc không gian (ví dụ: làm đầy bằng khí, bơm khí vào).

用气体充满或渗透

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ nội động) Thải ra khí; bốc hơi khí; phát ra hơi ga hoặc khí từ cơ thể hoặc vật thể.

排气

Ví dụ
03

(động từ, tiếng lóng) Nói khoác, nói phét hoặc nói chuyện rỗng tuếch để khoe khoang; tám chuyện vớ vẩn.

吹牛,闲聊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thải ra hoặc sử dụng khí; làm đầy khí vào một vật.

释放或供应气体;充气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gas/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.