Anh - Việt

Bản dịch của từ Gạt tàn trong tiếng Trung

gạt tàn

Danh từ

gạt tàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật dùng để đựng tro và đầu mẩu thuốc lá.

盛放烟灰和烟头的容器。

Vật dùng để đựng tro và đầu mẩu thuốc lá.

Ví dụ
桌上有一个玻璃烟灰缸。【】Trên bàn có một chiếc gạt tàn bằng thủy tinh.
他把烟头放进烟灰缸里。【】Anh ấy bỏ mẩu thuốc vào gạt tàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gạt tàn (Noun)

gạt tàn + Danh từgạt tàn + Giới từgạt tàn + Tính từĐộng từ + gạt tàn
Kết hợp từ của gạt tàn
Collocation
Ví dụ

香烟烟灰缸

gạt tàn thuốc lá

桌上有一个玻璃香烟烟灰缸。

Trên bàn có một cái gạt tàn thuốc lá bằng thủy tinh.

玻璃烟灰缸

gạt tàn bằng thủy tinh

这个玻璃烟灰缸很容易碎。

Chiếc gạt tàn bằng thủy tinh này rất dễ vỡ.

Video ngữ cảnh