Anh - Việt

Bản dịch của từ Gay trong tiếng Trung

gay

Danh từ

gay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đồng tính, thường dùng để chỉ nam giới.

同性恋者,常指男同性恋者。

Người đồng tính, thường dùng để chỉ nam giới.

Ví dụ
我的朋友是一位非常坦率的同性恋者。【】Bạn tôi là một người gay rất cởi mở.
他在俱乐部认识了很多其他男同性恋者。【】Anh ấy gặp nhiều người gay khác ở câu lạc bộ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gay (Noun)

Danh từ + gayĐộng từ + gay
Kết hợp từ của gay
Collocation
Ví dụ

同性恋者

người gay

他是一名同性恋者,也很坦然地做自己。

Anh ấy là một người gay và rất cởi mở về bản thân.

男同性恋者

nam gay

这部电影讲述了一名年轻男同性恋者的生活。

Bộ phim kể về cuộc sống của một nam gay trẻ tuổi.

同性恋群体

cộng đồng gay

这项活动得到了同性恋群体的支持。

Sự kiện này nhận được sự ủng hộ từ cộng đồng gay.

同性恋者权利

quyền của người gay

他们参加游行,支持同性恋者权利。

Họ tham gia cuộc tuần hành để ủng hộ quyền của người gay.

Video ngữ cảnh