Anh - Việt
gen
Danh từ
gen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị di truyền mang thông tin quyết định một số đặc điểm của cơ thể.
携带遗传信息、决定生物某些特征的基本单位。
Đơn vị di truyền mang thông tin quyết định một số đặc điểm của cơ thể.
Ví dụ
她从母亲那里遗传了决定卷发的基因。【】Cô bé thừa hưởng gen quy định tóc xoăn từ mẹ.
医生正在检测婴儿的基因。【】Bác sĩ đang xét nghiệm gen của em bé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gen (Noun)
Danh từ + gengen + Tính từgen + Từ đi kèmgen + Động từĐộng từ + gen
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
基因突变 đột biến gen | 基因突变可能导致遗传病。 Một đột biến gen có thể gây ra bệnh di truyền. |