Anh - Việt
ghế băng
Danh từ
ghế băng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại ghế dài, thường có chỗ ngồi cho nhiều người.
可供多人坐的长椅。
Loại ghế dài, thường có chỗ ngồi cho nhiều người.
Ví dụ
我们坐在长椅上等公交车。【】Chúng tôi ngồi trên ghế băng chờ xe buýt.
树下有一张长凳。【】Có một chiếc ghế băng dưới gốc cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ghế băng (Noun)
Số lượng + ghế băngghế băng + Danh từĐộng từ + ghế băng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张长凳 một chiếc ghế băng | 入口旁边有一张长凳。 Có một chiếc ghế băng cạnh lối vào. |